TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谋杀

móushā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 謀殺

Âm Hán Việt MƯU SÁT

谋杀 nghĩa là giết người, ám sát.

Nghĩa của 谋杀

móushā

MƯU SÁTĐộng từphồn thể 謀殺
  1. Giết người
  2. Ám sát
  3. Tội giết người có chủ đích
  4. Mưu sát

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 谋杀

Đồng nghĩa

Từ ghép có 谋杀

Thành ngữ có 谋杀

Câu ví dụ với 谋杀

  • 这人因谋杀被通缉。 Zhè rén yīn móushā bèi tōngjī.Người đàn ông bị truy nã về tội giết người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6309816
  • 要解开谋杀背后潜藏之谜! Hãy làm sáng tỏ bí ẩn sau vụ án giết người! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #333755

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

谋杀 nghĩa là gì?

谋杀 (móushā) nghĩa là giết người, ám sát.

谋杀 đọc thế nào?

谋杀 đọc là móushā (pinyin).

Âm Hán Việt của 谋杀 là gì?

Âm Hán Việt của 谋杀 là "mưu sát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.