谏书 nghĩa là Sự can gián bằng văn bản từ quan chức đến quân vương.
Nghĩa của 谏书
jiànshū
phồn thể 諫書
xưa Sự can gián bằng văn bản từ quan chức đến quân vương
Câu hỏi thường gặp
谏书 nghĩa là gì?
谏书 (jiànshū) nghĩa là Sự can gián bằng văn bản từ quan chức đến quân vương.
谏书 đọc thế nào?
谏书 đọc là jiànshū (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.