TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谏书

jiànshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 諫書

谏书 nghĩa là Sự can gián bằng văn bản từ quan chức đến quân vương.

Nghĩa của 谏书

jiànshū

phồn thể 諫書
  1. xưa Sự can gián bằng văn bản từ quan chức đến quân vương

Câu hỏi thường gặp

谏书 nghĩa là gì?

谏书 (jiànshū) nghĩa là Sự can gián bằng văn bản từ quan chức đến quân vương.

谏书 đọc thế nào?

谏书 đọc là jiànshū (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.