TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谐

xié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 諧

Âm Hán Việt HÀI

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “hài” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 讠 (ngôn) · bộ số 149 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: hài

谐 nghĩa là hòa hợp, hài hước.

Nghĩa của 谐

xié

HÀIphồn thể 諧
  1. hình thức kết hợp Hòa hợp
  2. hình thức kết hợp Hài hước
  3. văn học Đạt được đồng thuận

Từ ghép có 谐

Câu hỏi thường gặp

谐 nghĩa là gì?

谐 (xié) nghĩa là hòa hợp, hài hước.

谐 đọc thế nào?

谐 đọc là xié (pinyin).

Âm Hán Việt của 谐 là gì?

Âm Hán Việt của 谐 là "hài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.