谜儿
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 謎兒
谜儿 nghĩa là câu đố.
Nghĩa của 谜儿
mèir
phồn thể 謎兒- Câu đố
Từ ghép có 谜儿
Câu hỏi thường gặp
谜儿 nghĩa là gì?
谜儿 (mèir) nghĩa là câu đố.
谜儿 đọc thế nào?
谜儿 đọc là mèir (pinyin).
Phồn thể: 謎兒
谜儿 nghĩa là câu đố.
谜儿 (mèir) nghĩa là câu đố.
谜儿 đọc là mèir (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.