TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谢候

xièhòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 謝候

Âm Hán Việt TẠ HẬU

谢候 nghĩa là Cảm ơn ai vì ân huệ hoặc lòng hiếu khách.

Nghĩa của 谢候

xièhòu

TẠ HẬUphồn thể 謝候
  1. Cảm ơn ai vì ân huệ hoặc lòng hiếu khách

Câu hỏi thường gặp

谢候 nghĩa là gì?

谢候 (xièhòu) nghĩa là Cảm ơn ai vì ân huệ hoặc lòng hiếu khách.

谢候 đọc thế nào?

谢候 đọc là xièhòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 谢候 là gì?

Âm Hán Việt của 谢候 là "tạ hậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.