TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谢媒

xièméi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 謝媒

Âm Hán Việt TẠ MÔI

谢媒 nghĩa là Tạ ơn người mai mối.

Nghĩa của 谢媒

xièméi

TẠ MÔIphồn thể 謝媒
  1. Tạ ơn người mai mối

Câu hỏi thường gặp

谢媒 nghĩa là gì?

谢媒 (xièméi) nghĩa là Tạ ơn người mai mối.

谢媒 đọc thế nào?

谢媒 đọc là xièméi (pinyin).

Âm Hán Việt của 谢媒 là gì?

Âm Hán Việt của 谢媒 là "tạ môi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.