TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谢孝

xièxiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 謝孝

Âm Hán Việt TẠ HIẾU

谢孝 nghĩa là Đi thăm bạn bè để cảm ơn sau tang lễ.

Nghĩa của 谢孝

xièxiào

TẠ HIẾUphồn thể 謝孝
  1. Đi thăm bạn bè để cảm ơn sau tang lễ

Câu hỏi thường gặp

谢孝 nghĩa là gì?

谢孝 (xièxiào) nghĩa là Đi thăm bạn bè để cảm ơn sau tang lễ.

谢孝 đọc thế nào?

谢孝 đọc là xièxiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 谢孝 là gì?

Âm Hán Việt của 谢孝 là "tạ hiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.