TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谢帖

xiètiě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 謝帖

Âm Hán Việt TẠ THIẾP

谢帖 nghĩa là thư cảm ơn.

Nghĩa của 谢帖

xiètiě

TẠ THIẾPphồn thể 謝帖
  1. Thư cảm ơn

Câu hỏi thường gặp

谢帖 nghĩa là gì?

谢帖 (xiètiě) nghĩa là thư cảm ơn.

谢帖 đọc thế nào?

谢帖 đọc là xiètiě (pinyin).

Âm Hán Việt của 谢帖 là gì?

Âm Hán Việt của 谢帖 là "tạ thiếp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.