TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谦诚

qiānchéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 謙誠

Âm Hán Việt KHIÊM THÀNH

谦诚 nghĩa là Khiêm nhường và chân thành.

Nghĩa của 谦诚

qiānchéng

KHIÊM THÀNHTính từphồn thể 謙誠
  1. Khiêm nhường và chân thành
  2. Khiêm tốn

Câu hỏi thường gặp

谦诚 nghĩa là gì?

谦诚 (qiānchéng) nghĩa là Khiêm nhường và chân thành.

谦诚 đọc thế nào?

谦诚 đọc là qiānchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 谦诚 là gì?

Âm Hán Việt của 谦诚 là "khiêm thành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.