TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谦语

qiānyǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 謙語

Âm Hán Việt KHIÊM NGỮ

谦语 nghĩa là Cách diễn đạt khiêm tốn.

Nghĩa của 谦语

qiānyǔ

KHIÊM NGỮphồn thể 謙語
  1. Cách diễn đạt khiêm tốn

Câu hỏi thường gặp

谦语 nghĩa là gì?

谦语 (qiānyǔ) nghĩa là Cách diễn đạt khiêm tốn.

谦语 đọc thế nào?

谦语 đọc là qiānyǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 谦语 là gì?

Âm Hán Việt của 谦语 là "khiêm ngữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.