TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谬奖

miùjiǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 謬獎

Âm Hán Việt MẬU TƯỞNG

谬奖 nghĩa là khen quá lời, bạn khen quá.

Nghĩa của 谬奖

miùjiǎng

MẬU TƯỞNGĐộng từphồn thể 謬獎
  1. Khen quá lời
  2. Bạn khen quá!

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 谬奖

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

谬奖 nghĩa là gì?

谬奖 (miùjiǎng) nghĩa là khen quá lời, bạn khen quá.

谬奖 đọc thế nào?

谬奖 đọc là miùjiǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 谬奖 là gì?

Âm Hán Việt của 谬奖 là "mậu tưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.