谱
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 譜
Bộ thủ: 讠 (ngôn) · bộ số 149 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: phổ, phả
谱 nghĩa là biểu đồ, danh sách, bản ghi chép.
Nghĩa của 谱
pǔ
PHỔphồn thể 譜- Biểu đồ
- Danh sách; bản ghi chép; bảng dữ liệu
- Bảng
- Đăng ký
- Bản nhạc
- Phổ (vật lý)
- Phổ nhạc
- Cái bàn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 谱
Đồng nghĩa
Từ ghép có 谱
Câu hỏi thường gặp
谱 nghĩa là gì?
谱 (pǔ) nghĩa là biểu đồ, danh sách, bản ghi chép.
谱 đọc thế nào?
谱 đọc là pǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 谱 là gì?
Âm Hán Việt của 谱 là "phổ".