TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谱

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
pǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 譜

Âm Hán Việt PHỔ
Bộ thủ: 讠 (ngôn) · bộ số 149 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: phổ, phả

谱 nghĩa là biểu đồ, danh sách, bản ghi chép.

Nghĩa của 谱

pǔ

PHỔphồn thể 譜
  1. Biểu đồ
  2. Danh sách; bản ghi chép; bảng dữ liệu
  3. Bảng
  4. Đăng ký
  5. Bản nhạc
  6. Phổ (vật lý)
  7. Phổ nhạc
  8. Cái bàn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 谱

Đồng nghĩa

Từ ghép có 谱

Câu hỏi thường gặp

谱 nghĩa là gì?

谱 (pǔ) nghĩa là biểu đồ, danh sách, bản ghi chép.

谱 đọc thế nào?

谱 đọc là pǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 谱 là gì?

Âm Hán Việt của 谱 là "phổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.