TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谱架

pǔjià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 譜架

Âm Hán Việt PHỔ GIÁ

谱架 nghĩa là giá để bản nhạc.

Nghĩa của 谱架

pǔjià

PHỔ GIÁDanh từphồn thể 譜架
  1. Giá để bản nhạc

Câu hỏi thường gặp

谱架 nghĩa là gì?

谱架 (pǔjià) nghĩa là giá để bản nhạc.

谱架 đọc thế nào?

谱架 đọc là pǔjià (pinyin).

Âm Hán Việt của 谱架 là gì?

Âm Hán Việt của 谱架 là "phổ giá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.