TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谱氏

pǔshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 譜氏

Âm Hán Việt PHỔ THỊ

谱氏 nghĩa là gia phả, hồ sơ tổ tiên.

Nghĩa của 谱氏

pǔshì

PHỔ THỊphồn thể 譜氏
  1. Gia phả
  2. Hồ sơ tổ tiên

Câu hỏi thường gặp

谱氏 nghĩa là gì?

谱氏 (pǔshì) nghĩa là gia phả, hồ sơ tổ tiên.

谱氏 đọc thế nào?

谱氏 đọc là pǔshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 谱氏 là gì?

Âm Hán Việt của 谱氏 là "phổ thị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.