谴责小说 nghĩa là Tiểu thuyết phê phán (theo phân loại của Lỗ Tấn 鲁迅 (Lǔ Xùn)).
Nghĩa của 谴责小说
qiǎnzéxiǎoshuō
KHIỂN TRÁCH TIỂU THUYẾTphồn thể 譴責小說
Tiểu thuyết phê phán (theo phân loại của Lỗ Tấn 鲁迅 (Lǔ Xùn))
Câu hỏi thường gặp
谴责小说 nghĩa là gì?
谴责小说 (qiǎnzéxiǎoshuō) nghĩa là Tiểu thuyết phê phán (theo phân loại của Lỗ Tấn 鲁迅 (Lǔ Xùn)).
谴责小说 đọc thế nào?
谴责小说 đọc là qiǎnzéxiǎoshuō (pinyin).
Âm Hán Việt của 谴责小说 là gì?
Âm Hán Việt của 谴责小说 là "khiển trách tiểu thuyết".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.