TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谵

zhān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 譫

Âm Hán Việt CHIÊM
Bộ thủ: 讠 (ngôn) · bộ số 149 Số nét: 15 Cấu tạo: ⿰讠詹 Mọi âm Hán Việt của chữ: chiêm, thiềm, thiêm, đàm

谵 nghĩa là nói sảng, nói mê.

Nghĩa của 谵

zhān

CHIÊMphồn thể 譫
  1. văn học Nói sảng; nói mê; bị mê sảng

Từ ghép có 谵

Câu hỏi thường gặp

谵 nghĩa là gì?

谵 (zhān) nghĩa là nói sảng, nói mê.

谵 đọc thế nào?

谵 đọc là zhān (pinyin).

Âm Hán Việt của 谵 là gì?

Âm Hán Việt của 谵 là "chiêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.