TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谷梁

Gǔliáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 穀梁

Âm Hán Việt CỐC LƯƠNG

谷梁 nghĩa là Họ hai chữ Gǔliáng.

Nghĩa của 谷梁

Gǔliáng

CỐC LƯƠNGTên riêngphồn thể 穀梁tên riêng
  1. Họ hai chữ Gǔliáng
  2. Viết tắt của 谷梁传 (Gu3liang2 Zhuàn), Cốc Lương Truyện

Câu hỏi thường gặp

谷梁 nghĩa là gì?

谷梁 (gǔliáng) nghĩa là Họ hai chữ Gǔliáng.

谷梁 đọc thế nào?

谷梁 đọc là Gǔliáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 谷梁 là gì?

Âm Hán Việt của 谷梁 là "cốc lương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.