TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谷底

gǔdǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỐC ĐỂ

谷底 nghĩa là đáy thung lũng, điểm thấp nhất.

Nghĩa của 谷底

gǔdǐ

CỐC ĐỂDanh từ
  1. Đáy thung lũng
  2. nghĩa bóng Điểm thấp nhất
  3. Mức thấp kỷ lục

Thành ngữ có 谷底

Câu hỏi thường gặp

谷底 nghĩa là gì?

谷底 (gǔdǐ) nghĩa là đáy thung lũng, điểm thấp nhất.

谷底 đọc thế nào?

谷底 đọc là gǔdǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 谷底 là gì?

Âm Hán Việt của 谷底 là "cốc để".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.