豆佉
giọng máy của trình duyệt
豆佉 nghĩa là khổ.
Nghĩa của 豆佉
dòuqū
- Phật giáo Khổ (từ tiếng Phạn "dukkha")
Câu hỏi thường gặp
豆佉 nghĩa là gì?
豆佉 (dòuqū) nghĩa là khổ.
豆佉 đọc thế nào?
豆佉 đọc là dòuqū (pinyin).
豆佉 nghĩa là khổ.
豆佉 (dòuqū) nghĩa là khổ.
豆佉 đọc là dòuqū (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.