TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

豆佉

dòuqū giọng máy của trình duyệt

豆佉 nghĩa là khổ.

Nghĩa của 豆佉

dòuqū

  1. Phật giáo Khổ (từ tiếng Phạn "dukkha")

Câu hỏi thường gặp

豆佉 nghĩa là gì?

豆佉 (dòuqū) nghĩa là khổ.

豆佉 đọc thế nào?

豆佉 đọc là dòuqū (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.