TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

象棋

xiàngqí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯỢNG KỲ
Lượng từ đi kèm: 副 (fù)

象棋 nghĩa là cờ tướng.

Nghĩa của 象棋

xiàngqí

TƯỢNG KỲDanh từ
  1. Cờ tướng

Từ ghép có 象棋

Câu hỏi thường gặp

象棋 nghĩa là gì?

象棋 (xiàngqí) nghĩa là cờ tướng.

象棋 đọc thế nào?

象棋 đọc là xiàngqí (pinyin).

Âm Hán Việt của 象棋 là gì?

Âm Hán Việt của 象棋 là "tượng kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.