TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

象拔蚌

xiàngbábàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯỢNG BẠT BẠNG
Lượng từ đi kèm: 只 (zhī), 条 (tiáo)

象拔蚌 nghĩa là ngao voi.

Nghĩa của 象拔蚌

xiàngbábàng

TƯỢNG BẠT BẠNGDanh từ
  1. Ngao voi
  2. Geoduck (Panopea abrupta), loài ngao lớn với vòi dài (có nguồn gốc từ bờ tây Bắc Mỹ)

Câu hỏi thường gặp

象拔蚌 nghĩa là gì?

象拔蚌 (xiàngbábàng) nghĩa là ngao voi.

象拔蚌 đọc thế nào?

象拔蚌 đọc là xiàngbábàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 象拔蚌 là gì?

Âm Hán Việt của 象拔蚌 là "tượng bạt bạng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.