象样 (xiàngyàng) nghĩa là Biến thể của 像样 (xiàngyàng).
象样 đọc thế nào?
象样 đọc là xiàngyàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 象样 là gì?
Âm Hán Việt của 象样 là "tượng dạng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.