TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

豸

zhì giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 豸 (trãi) · bộ số 153 Số nét: 7 Cấu tạo: ⿱⿳丿⺀丿⿹㇁𰀪 Mọi âm Hán Việt của chữ: trãi, trại, trĩ, trỉ, sãi

豸 nghĩa là Động vật không xương sống giống sâu.

Nghĩa của 豸

zhì

  1. Động vật không xương sống giống sâu
  2. Động vật thần thoại (xem 獬豸 (xièzhì))
  3. Bộ trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 153)

Từ ghép có 豸

Câu hỏi thường gặp

豸 nghĩa là gì?

豸 (zhì) nghĩa là Động vật không xương sống giống sâu.

豸 đọc thế nào?

豸 đọc là zhì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.