TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

豫

yù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DỰ
Bộ thủ: 豕 · bộ số 152 Số nét: 15 Cấu tạo: ⿰予象 Mọi âm Hán Việt của chữ: dự, tạ

豫 nghĩa là vui vẻ, thoải mái.

Nghĩa của 豫

yù

DỰ
  1. Vui vẻ
  2. Thoải mái
  3. Thong thả
  4. cũ Tiện lợi, đủ tiện nghi; ấm cúng
  5. cũ Hạnh phúc và mãn nguyện
  6. Quẻ số 16 trong Kinh Dịch Lôi Địa Dự
  7. Biến thể của 预 (yù)
  8. Biến thể cũ của 与 (yù)

Yù

DỰtên riêng
  1. Viết tắt của tỉnh Hà Nam 河南 ở Trung Quốc miền trung

Từ ghép có 豫

Thành ngữ có 豫

Câu ví dụ với 豫

  • 凡事豫则立。 Fánshì yù zé lì.Phòng bệnh hơn chữa bệnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #806554

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

豫 nghĩa là gì?

豫 (yù, yù) nghĩa là vui vẻ, thoải mái.

豫 đọc thế nào?

豫 đọc là yù (pinyin).

Âm Hán Việt của 豫 là gì?

Âm Hán Việt của 豫 là "dự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.