豫
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 豕 · bộ số 152 Số nét: 15 Cấu tạo: ⿰予象 Mọi âm Hán Việt của chữ: dự, tạ
豫 nghĩa là vui vẻ, thoải mái.
Nghĩa của 豫
yù
DỰ- Vui vẻ
- Thoải mái
- Thong thả
- cũ Tiện lợi, đủ tiện nghi; ấm cúng
- cũ Hạnh phúc và mãn nguyện
- Quẻ số 16 trong Kinh Dịch Lôi Địa Dự
- Biến thể của 预 (yù)
- Biến thể cũ của 与 (yù)
Yù
DỰtên riêng- Viết tắt của tỉnh Hà Nam 河南 ở Trung Quốc miền trung
Từ ghép có 豫
Thành ngữ có 豫
- 犹豫不决 — Sự do dự
Câu ví dụ với 豫
- 凡事豫则立。 Fánshì yù zé lì.Phòng bệnh hơn chữa bệnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #806554
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
豫 nghĩa là gì?
豫 (yù, yù) nghĩa là vui vẻ, thoải mái.
豫 đọc thế nào?
豫 đọc là yù (pinyin).
Âm Hán Việt của 豫 là gì?
Âm Hán Việt của 豫 là "dự".