TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

貂

diāo giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 豸 (trãi) · bộ số 153 Số nét: 12 Cấu tạo: ⿰豸召

貂 nghĩa là Chồn zibelin hoặc chồn marten (chi Martes).

Nghĩa của 貂

diāo

  1. Chồn zibelin hoặc chồn marten (chi Martes)

Từ ghép có 貂

Thành ngữ có 貂

Câu hỏi thường gặp

貂 nghĩa là gì?

貂 (diāo) nghĩa là Chồn zibelin hoặc chồn marten (chi Martes).

貂 đọc thế nào?

貂 đọc là diāo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.