TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

貉子

háozi giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 只 (zhī)

貉子 nghĩa là chó gấu trúc.

Nghĩa của 貉子

háozi

Danh từ
  1. Chó gấu trúc (Nyctereutes procyonoides)
  2. Chó gấu trúc Bắc Trung Quốc, Hàn Quốc và Nhật Bản (tiếng Nhật: tanuki)
  3. Còn gọi là 狸

Câu hỏi thường gặp

貉子 nghĩa là gì?

貉子 (háozi) nghĩa là chó gấu trúc.

貉子 đọc thế nào?

貉子 đọc là háozi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.