TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贝克

bèikè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貝克

Âm Hán Việt BỐI KHẮC

贝克 nghĩa là Becquerel (đơn vị phóng xạ, ký hiệu Bq) (viết tắt của 贝克勒尔 (bèikèlè'ěr)).

Nghĩa của 贝克

bèikè

BỐI KHẮCphồn thể 貝克
  1. Becquerel (đơn vị phóng xạ, ký hiệu Bq) (viết tắt của 贝克勒尔 (bèikèlè'ěr))

Bèikè

BỐI KHẮCphồn thể 貝克tên riêng
  1. Baker hoặc Becker (tên)

Câu hỏi thường gặp

贝克 nghĩa là gì?

贝克 (bèikè, bèikè) nghĩa là Becquerel (đơn vị phóng xạ, ký hiệu Bq) (viết tắt của 贝克勒尔 (bèikèlè'ěr)).

贝克 đọc thế nào?

贝克 đọc là bèikè (pinyin).

Âm Hán Việt của 贝克 là gì?

Âm Hán Việt của 贝克 là "bối khắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.