TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贝加尔湖

Bèijiā'ěr Hú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貝加爾湖

Âm Hán Việt BỐI GIA NHĨ HỒ

贝加尔湖 nghĩa là hồ baikal.

Nghĩa của 贝加尔湖

Bèijiā'ěr Hú

BỐI GIA NHĨ HỒTên riêngphồn thể 貝加爾湖tên riêng
  1. Hồ Baikal

Câu ví dụ với 贝加尔湖

  • 俄罗斯的贝加尔湖是世界上最深的湖泊。 Hồ Baikal ở Nga là hồ nước sâu nhất trên thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3668670
  • 在俄罗斯的贝加尔湖是世界上最深的湖泊。 Hồ Baikal ở Nga là hồ nước sâu nhất trên thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #814900

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

贝加尔湖 nghĩa là gì?

贝加尔湖 (bèijiā'ěr hú) nghĩa là hồ baikal.

贝加尔湖 đọc thế nào?

贝加尔湖 đọc là Bèijiā'ěr Hú (pinyin).

Âm Hán Việt của 贝加尔湖 là gì?

Âm Hán Việt của 贝加尔湖 là "bối gia nhĩ hồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.