贝多
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 貝多
贝多 nghĩa là Cây cọ pattra (mượn từ tiếng Phạn, Corypha umbraculifera), lá được dùng thay giấy cho kinh Phật.
Nghĩa của 贝多
bèiduō
BỐI ĐADanh từ, Tên riêngphồn thể 貝多- Cây cọ pattra (mượn từ tiếng Phạn, Corypha umbraculifera), lá được dùng thay giấy cho kinh Phật
Câu hỏi thường gặp
贝多 nghĩa là gì?
贝多 (bèiduō) nghĩa là Cây cọ pattra (mượn từ tiếng Phạn, Corypha umbraculifera), lá được dùng thay giấy cho kinh Phật.
贝多 đọc thế nào?
贝多 đọc là bèiduō (pinyin).
Âm Hán Việt của 贝多 là gì?
Âm Hán Việt của 贝多 là "bối đa".