TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贝拉

Bèilā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貝拉

Âm Hán Việt BỐI LẠP

贝拉 nghĩa là Beira, Mozambique.

Nghĩa của 贝拉

Bèilā

BỐI LẠPphồn thể 貝拉tên riêng
  1. Beira, Mozambique

Câu hỏi thường gặp

贝拉 nghĩa là gì?

贝拉 (bèilā) nghĩa là Beira, Mozambique.

贝拉 đọc thế nào?

贝拉 đọc là Bèilā (pinyin).

Âm Hán Việt của 贝拉 là gì?

Âm Hán Việt của 贝拉 là "bối lạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.