TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贞操

zhēncāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貞操

Âm Hán Việt TRINH THAO

贞操 nghĩa là trinh tiết, trinh nguyên.

Nghĩa của 贞操

zhēncāo

TRINH THAODanh từphồn thể 貞操
  1. thường chỉ phụ nữ Trinh tiết
  2. Trinh nguyên
  3. Đức hạnh
  4. Danh dự
  5. Trung thành
  6. Liêm chính

Câu hỏi thường gặp

贞操 nghĩa là gì?

贞操 (zhēncāo) nghĩa là trinh tiết, trinh nguyên.

贞操 đọc thế nào?

贞操 đọc là zhēncāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 贞操 là gì?

Âm Hán Việt của 贞操 là "trinh thao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.