TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贞洁

zhēnjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貞潔

Âm Hán Việt TRINH KHIẾT

贞洁 nghĩa là trinh tiết.

Nghĩa của 贞洁

zhēnjié

TRINH KHIẾTTính từphồn thể 貞潔
  1. Trinh tiết

Câu hỏi thường gặp

贞洁 nghĩa là gì?

贞洁 (zhēnjié) nghĩa là trinh tiết.

贞洁 đọc thế nào?

贞洁 đọc là zhēnjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 贞洁 là gì?

Âm Hán Việt của 贞洁 là "trinh khiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.