TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贞操带

zhēncāodài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貞操帶

Âm Hán Việt TRINH THAO ĐỚI

贞操带 nghĩa là đai trinh tiết.

Nghĩa của 贞操带

zhēncāodài

TRINH THAO ĐỚIDanh từphồn thể 貞操帶
  1. Đai trinh tiết

Câu hỏi thường gặp

贞操带 nghĩa là gì?

贞操带 (zhēncāodài) nghĩa là đai trinh tiết.

贞操带 đọc thế nào?

贞操带 đọc là zhēncāodài (pinyin).

Âm Hán Việt của 贞操带 là gì?

Âm Hán Việt của 贞操带 là "trinh thao đới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.