TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贞烈

zhēnliè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貞烈

Âm Hán Việt TRINH LIỆT

贞烈 nghĩa là Sẵn sàng chết để giữ gìn trinh tiết.

Nghĩa của 贞烈

zhēnliè

TRINH LIỆTphồn thể 貞烈
  1. Sẵn sàng chết để giữ gìn trinh tiết

Câu hỏi thường gặp

贞烈 nghĩa là gì?

贞烈 (zhēnliè) nghĩa là Sẵn sàng chết để giữ gìn trinh tiết.

贞烈 đọc thế nào?

贞烈 đọc là zhēnliè (pinyin).

Âm Hán Việt của 贞烈 là gì?

Âm Hán Việt của 贞烈 là "trinh liệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.