TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贞节牌坊

zhēnjiépáifāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貞節牌坊

Âm Hán Việt TRINH TIẾT BÀI PHƯỜNG

贞节牌坊 nghĩa là Cổng vòm tưởng niệm tiết hạnh của quả phụ.

Nghĩa của 贞节牌坊

zhēnjiépáifāng

TRINH TIẾT BÀI PHƯỜNGphồn thể 貞節牌坊
  1. Cổng vòm tưởng niệm tiết hạnh của quả phụ

Câu hỏi thường gặp

贞节牌坊 nghĩa là gì?

贞节牌坊 (zhēnjiépáifāng) nghĩa là Cổng vòm tưởng niệm tiết hạnh của quả phụ.

贞节牌坊 đọc thế nào?

贞节牌坊 đọc là zhēnjiépáifāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 贞节牌坊 là gì?

Âm Hán Việt của 贞节牌坊 là "trinh tiết bài phường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.