TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

负

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
fù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 負

Âm Hán Việt PHỤ
Bộ thủ: 贝 (bối) · bộ số 154 Số nét: 6 Cấu tạo: ⿱⺈贝 Mọi âm Hán Việt của chữ: phụ

负 nghĩa là mang, cõng.

Nghĩa của 负

fù

PHỤphồn thể 負
  1. Mang
  2. Cõng
  3. Quay lưng
  4. Bị đánh bại
  5. Phủ định (toán học, v.v.)

Từ ghép có 负

Thành ngữ có 负

  • 忘恩负义 — Quên ơn phản nghĩa (thành ngữ); vong ơn bội nghĩa
  • 如释重负 — Nhẹ nhõm trong lòng
  • 忍辱负重 — Chịu đựng nhục nhã như một phần của sứ mệnh quan trọng (thành ngữ); âm thầm chịu đựng
  • 不负众望 — Không phụ kỳ vọng
  • 负荆请罪 — Mang cành mận gai xin chịu phạt
  • 不分胜负 — Không thể xác định thắng thua (thành ngữ); cân sức
  • 后果自负 — Chịu trách nhiệm cho hậu quả của hành vi rủi ro; tự trách mình nếu mọi việc diễn ra tồi tệ
  • 徒呼负负 — Cảm thấy bất lực và đầy xấu hổ
  • 身负重伤 — Bị thương nặng
  • 反裘负刍 — Mặc áo lông ngược và vác củi trên lưng

Câu hỏi thường gặp

负 nghĩa là gì?

负 (fù) nghĩa là mang, cõng.

负 đọc thế nào?

负 đọc là fù (pinyin).

Âm Hán Việt của 负 là gì?

Âm Hán Việt của 负 là "phụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.