TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

负伤

fùshāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 負傷

Âm Hán Việt PHỤ THƯƠNG

负伤 nghĩa là bị thương, chịu bị thương.

Nghĩa của 负伤

fùshāng

PHỤ THƯƠNGĐộng từphồn thể 負傷
  1. Bị thương
  2. Chịu bị thương

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 负伤

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

负伤 nghĩa là gì?

负伤 (fùshāng) nghĩa là bị thương, chịu bị thương.

负伤 đọc thế nào?

负伤 đọc là fùshāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 负伤 là gì?

Âm Hán Việt của 负伤 là "phụ thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.