TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

负心汉

fùxīnhàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 負心漢

Âm Hán Việt PHỤ TÂM HÁN

负心汉 nghĩa là Kẻ phản bội tình yêu.

Nghĩa của 负心汉

fùxīnhàn

PHỤ TÂM HÁNDanh từphồn thể 負心漢
  1. Kẻ phản bội tình yêu
  2. Đồ vô tâm

Câu hỏi thường gặp

负心汉 nghĩa là gì?

负心汉 (fùxīnhàn) nghĩa là Kẻ phản bội tình yêu.

负心汉 đọc thế nào?

负心汉 đọc là fùxīnhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 负心汉 là gì?

Âm Hán Việt của 负心汉 là "phụ tâm hán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.