TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

负责人

HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
fùzérén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 負責人

Âm Hán Việt PHỤ TRÁCH NHÂN

负责人 nghĩa là người phụ trách.

Nghĩa của 负责人

fùzérén

PHỤ TRÁCH NHÂNDanh từphồn thể 負責人
  1. Người phụ trách

Câu hỏi thường gặp

负责人 nghĩa là gì?

负责人 (fùzérén) nghĩa là người phụ trách.

负责人 đọc thế nào?

负责人 đọc là fùzérén (pinyin).

Âm Hán Việt của 负责人 là gì?

Âm Hán Việt của 负责人 là "phụ trách nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.