TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

负载

fùzài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 負載

Âm Hán Việt PHỤ TẢI

负载 nghĩa là mang, chịu.

Nghĩa của 负载

fùzài

PHỤ TẢIĐộng từ, Danh từphồn thể 負載
  1. Mang
  2. Chịu
  3. Tải

Câu hỏi thường gặp

负载 nghĩa là gì?

负载 (fùzài) nghĩa là mang, chịu.

负载 đọc thế nào?

负载 đọc là fùzài (pinyin).

Âm Hán Việt của 负载 là gì?

Âm Hán Việt của 负载 là "phụ tải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.