TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

负载均衡

fùzǎijūnhéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 負載均衡

Âm Hán Việt PHỤ TẢI QUÂN HÀNH

负载均衡 nghĩa là cân bằng tải.

Nghĩa của 负载均衡

fùzǎijūnhéng

PHỤ TẢI QUÂN HÀNHphồn thể 負載均衡
  1. tin học Cân bằng tải

Câu hỏi thường gặp

负载均衡 nghĩa là gì?

负载均衡 (fùzǎijūnhéng) nghĩa là cân bằng tải.

负载均衡 đọc thế nào?

负载均衡 đọc là fùzǎijūnhéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 负载均衡 là gì?

Âm Hán Việt của 负载均衡 là "phụ tải quân hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.