TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贡献者

gòngxiànzhě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貢獻者

Âm Hán Việt CỐNG HIẾN GIẢ

贡献者 nghĩa là người đóng góp, nhà hảo tâm.

Nghĩa của 贡献者

gòngxiànzhě

CỐNG HIẾN GIẢphồn thể 貢獻者
  1. Người đóng góp
  2. Nhà hảo tâm

Câu ví dụ với 贡献者

  • 过去这个ID的句子是被Tatoeba计划的贡献者所添加的。 Những câu từ ID này trở đi là những câu do những người đóng góp dự án Tatoeba thêm vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #808595

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

贡献者 nghĩa là gì?

贡献者 (gòngxiànzhě) nghĩa là người đóng góp, nhà hảo tâm.

贡献者 đọc thế nào?

贡献者 đọc là gòngxiànzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 贡献者 là gì?

Âm Hán Việt của 贡献者 là "cống hiến giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.