TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

贡生

gòngshēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 貢生

Âm Hán Việt CỐNG SINH

贡生 nghĩa là Thí sinh cho Kỳ thi Hoàng gia được đề cử bởi quốc gia triều cống.

Nghĩa của 贡生

gòngshēng

CỐNG SINHDanh từphồn thể 貢生
  1. Thí sinh cho Kỳ thi Hoàng gia được đề cử bởi quốc gia triều cống

Câu hỏi thường gặp

贡生 nghĩa là gì?

贡生 (gòngshēng) nghĩa là Thí sinh cho Kỳ thi Hoàng gia được đề cử bởi quốc gia triều cống.

贡生 đọc thế nào?

贡生 đọc là gòngshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 贡生 là gì?

Âm Hán Việt của 贡生 là "cống sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.