财富
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 財富
Lượng từ đi kèm: 笔 (bǐ), 个 (gè)
财富 nghĩa là sự giàu có, của cải.
Nghĩa của 财富
cáifù
TÀI PHÚDanh từphồn thể 財富- Sự giàu có
- Của cải
- Tài phúc , giàu có ,đầy đủ , giàu
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 财富
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
财富 nghĩa là gì?
财富 (cáifù) nghĩa là sự giàu có, của cải.
财富 đọc thế nào?
财富 đọc là cáifù (pinyin).
Âm Hán Việt của 财富 là gì?
Âm Hán Việt của 财富 là "tài phú".