TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

财物

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
cáiwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 財物

Âm Hán Việt TÀI VẬT

财物 nghĩa là tài sản, đồ đạc.

Nghĩa của 财物

cáiwù

TÀI VẬTDanh từphồn thể 財物
  1. Tài sản
  2. Đồ đạc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 财物

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

财物 nghĩa là gì?

财物 (cáiwù) nghĩa là tài sản, đồ đạc.

财物 đọc thế nào?

财物 đọc là cáiwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 财物 là gì?

Âm Hán Việt của 财物 là "tài vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.