财物
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 財物
财物 nghĩa là tài sản, đồ đạc.
Nghĩa của 财物
cáiwù
TÀI VẬTDanh từphồn thể 財物- Tài sản
- Đồ đạc
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 财物
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
财物 nghĩa là gì?
财物 (cáiwù) nghĩa là tài sản, đồ đạc.
财物 đọc thế nào?
财物 đọc là cáiwù (pinyin).
Âm Hán Việt của 财物 là gì?
Âm Hán Việt của 财物 là "tài vật".