财政年度 (cáizhèngniándù) nghĩa là năm tài chính, năm tài khóa.
财政年度 đọc thế nào?
财政年度 đọc là cáizhèngniándù (pinyin).
Âm Hán Việt của 财政年度 là gì?
Âm Hán Việt của 财政年度 là "tài chính niên độ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.