TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

财政年度

cáizhèngniándù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 財政年度

Âm Hán Việt TÀI CHÍNH NIÊN ĐỘ

财政年度 nghĩa là năm tài chính, năm tài khóa.

Nghĩa của 财政年度

cáizhèngniándù

TÀI CHÍNH NIÊN ĐỘDanh từphồn thể 財政年度
  1. Năm tài chính
  2. Năm tài khóa (ví dụ: từ tháng Tư đến tháng Ba, cho mục đích thuế)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 财政年度

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

财政年度 nghĩa là gì?

财政年度 (cáizhèngniándù) nghĩa là năm tài chính, năm tài khóa.

财政年度 đọc thế nào?

财政年度 đọc là cáizhèngniándù (pinyin).

Âm Hán Việt của 财政年度 là gì?

Âm Hán Việt của 财政年度 là "tài chính niên độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.