TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

责成

zéchéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 責成

Âm Hán Việt TRÁCH THÀNH

责成 nghĩa là giao cho, phân công làm việc.

Nghĩa của 责成

zéchéng

TRÁCH THÀNHĐộng từphồn thể 責成
  1. Giao cho (một đơn vị) (nhiệm vụ)
  2. Phân công (ai đó) làm việc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 责成

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

责成 nghĩa là gì?

责成 (zéchéng) nghĩa là giao cho, phân công làm việc.

责成 đọc thế nào?

责成 đọc là zéchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 责成 là gì?

Âm Hán Việt của 责成 là "trách thành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.