TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

责怪

zéguài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 責怪

Âm Hán Việt TRÁCH QUÁI

责怪 nghĩa là trách mắng, quở trách.

Nghĩa của 责怪

zéguài

TRÁCH QUÁIĐộng từphồn thể 責怪
  1. Trách mắng
  2. Quở trách

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 责怪

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 责怪

  • 他只是责怪别人,从不自责。 Tā zhǐshì zéguài biéren, cóngbù zìzé.Anh chỉ trách người chứ không trách mình.Tatoeba #3526185

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

责怪 nghĩa là gì?

责怪 (zéguài) nghĩa là trách mắng, quở trách.

责怪 đọc thế nào?

责怪 đọc là zéguài (pinyin).

Âm Hán Việt của 责怪 là gì?

Âm Hán Việt của 责怪 là "trách quái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.