TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

责令

zélìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 責令

Âm Hán Việt TRÁCH LỆNH

责令 nghĩa là ra lệnh, chỉ thị.

Nghĩa của 责令

zélìng

TRÁCH LỆNHĐộng từphồn thể 責令
  1. Ra lệnh
  2. Chỉ thị
  3. Giao nhiệm vụ
  4. Hướng dẫn ai đó hoàn thành việc gì

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 责令

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

责令 nghĩa là gì?

责令 (zélìng) nghĩa là ra lệnh, chỉ thị.

责令 đọc thế nào?

责令 đọc là zélìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 责令 là gì?

Âm Hán Việt của 责令 là "trách lệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.