Hoàng tử được gửi làm con tin ở nước láng giềng trong thời Trung Quốc cổ đại
Câu hỏi thường gặp
质子 nghĩa là gì?
质子 (zhìzǐ) nghĩa là proton.
质子 đọc thế nào?
质子 đọc là zhìzǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 质子 là gì?
Âm Hán Việt của 质子 là "chất tử".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.