TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

质子

zhìzǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 質子

Âm Hán Việt CHẤT TỬ

质子 nghĩa là proton.

Nghĩa của 质子

zhìzǐ

CHẤT TỬDanh từphồn thể 質子
  1. Proton (hạt nhân mang điện tích dương)
  2. Hoàng tử được gửi làm con tin ở nước láng giềng trong thời Trung Quốc cổ đại

Câu hỏi thường gặp

质子 nghĩa là gì?

质子 (zhìzǐ) nghĩa là proton.

质子 đọc thế nào?

质子 đọc là zhìzǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 质子 là gì?

Âm Hán Việt của 质子 là "chất tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.